|
THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM: |
|
|
Model máy |
Aficio MP 1600Le |
|
Nhà sản xuất / Xuất xứ |
RICOH Company Ltd - Japan / Trung Quốc |
|
Chức năng có sẵn |
- In Laser / B&W print
- Sao chụp / B&W copy
- Quét tài liệu / B&W scan |
|
Chức năng mở rộng |
- Chức năng in/quét: Option Printer/ Scanner Unit Type 2000
- Chức năng Fax: Option Fax Unit Type 2000 |
|
Điện áp sử dụng |
220 - 240 V, 50/60 Hz |
|
Công suất tiêu thụ (Min - Standby - Max) |
10 - 25 – 1.280 W |
|
Kích thước (Rộng x Dài x Cao) |
550 x 568 x 420 mm |
|
Trọng lượng (kg) |
37 kg |
|
Các thiết bị đi kèm chuẩn theo máy |
- Platen Cover type 1018
- Ricoh Toner 1230 D Black
- Ricoh Developer Type 28 Black
- Sách hướng dẫn sử dụng, dây cắm nguồn. |
|
CHỨC NĂNG SAO CHỤP: |
|
|
Phương thức in |
Laser |
|
Khổ giấy sao chụp tối đa |
A3 |
|
Tốc độ sao chụp liên tục (bản A4 / phút) |
16 |
|
Sao chụp nhân bản (tờ) |
1 – 99 |
|
Thời gian khởi động máy (giây) |
15 |
|
Tốc độ chụp bản đầu tiên (giây) |
6.5 |
|
Mức độ phóng to / Thu nhỏ (%) |
50 – 200 (định sẵn 4 mức thu nhỏ, 3 mức phóng to) |
|
Khay giấy với tiêu chuẩn (Khay x tờ) |
1 x 250 |
|
Khay giấy tay (tờ) |
100 |
|
Khay ra bản sao tiêu chuẩn (Tờ) |
250 |
|
Định lượng giấy sao chụp (Min-Max) |
52 – 162 gsm |
|
Độ phân giải tối đa |
600 x 600 dpi |
|
Mức phân giải sắc độ |
256 levels |
|
Dung lượng bộ nhớ tiêu chuẩn |
16 MB |
|
Sao chụp 1 lần – in sao nhiều lần |
Có |
|
Tính năng chia bộ điện tử |
Có sẵn, lên đến 99 bộ |
|
PHỤ KIỆN CHỌN THÊM: |
|
|
1/ Chân kê máy |
Stand Aficio |
|
2/ Bộ nạp bản gốc tự động |
ADF 2000 ADF |